Từ: 门脸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门脸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门脸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménliǎnr] 1. nơi gần cổng thành; vùng phụ cận trước cổng thành。城门附近的地方。
2. bộ mặt cửa hàng。商店的门面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
门脸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门脸儿 Tìm thêm nội dung cho: 门脸儿