Từ: 地鵏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地鵏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地鵏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbǔ] chim sấm; chim ô-tit。见〖大鸨〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
地鵏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地鵏 Tìm thêm nội dung cho: 地鵏