Nghĩa của 并排 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngpái] song song; dàn hàng; sóng đôi。排列在一条线上,不分前后。
三个人并排地走过来。
ba người dàn hàng đi qua
三个人并排地走过来。
ba người dàn hàng đi qua
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 并排 Tìm thêm nội dung cho: 并排
