Từ: 称兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngbīng]
dấy binh; dấy quân; khởi binh。采取军事行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
称兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称兵 Tìm thêm nội dung cho: 称兵