Từ: 以身试法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以身试法:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 身 • 试 • 法
Nghĩa của 以身试法 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐshēnshìfǎ] cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật。以自己的行为来试试法律的威力。指明知法律的规定而还要去做触犯法律的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |