Cao su chống va đập cửa
Chữ 擐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擐, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擐:
擐
Pinyin: huan4, guan1, xuan1;
Việt bính: gwaan3;
擐 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 擐
(Động) Mặc, mang.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
Nghĩa của 擐 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
mặc。穿。
擐甲执兵
mặc áo giáp cầm vũ khí
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀN
mặc。穿。
擐甲执兵
mặc áo giáp cầm vũ khí
Chữ gần giống với 擐:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 擐 Tìm thêm nội dung cho: 擐
