Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gào

Nghĩa gào trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Kêu to và dài: Mèo gào. 2. Đòi một cách gay gắt: Trẻ gào ăn."]

Dịch gào sang tiếng Trung hiện đại:

号叫; 呼号 《大声叫。》cô ấy vừa khóc vừa gào.
她一面哭, 一面号叫着。 嗥 《(豺狼等)大声叫。》
《大声喊叫。》
吼; 嚎 《(猛兽)大声叫。》
呼啸 《发出高而长的声音。》
《自然界发出某种声响。》
哮; 吼叫 《大声叫; 吼。》
gào thét
咆哮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gào

gào:gào thét, kêu gào
gào:gào thét, kêu gào
gào󰂻:gào thét, kêu gào
gào:gào thét, kêu gào
gào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gào Tìm thêm nội dung cho: gào