Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婆婆妈妈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆婆妈妈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婆婆妈妈 trong tiếng Trung hiện đại:

[pó·pomāmā] 1. lề mề; chậm chạp; rề rà; loay hoay; nói dài dòng。(婆婆妈妈的)形容人行动缓慢,言语罗唆。
你快一点吧,别这么婆婆妈妈的了。
anh nhanh một tí đi, đừng có rề rà nữa.
2. nhu nhược; tình cảm yếu đuối。形容人感情脆弱。
他就是这么婆婆妈妈的,动不动就掉眼泪。
anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妈

ma:Ma ma (mẹ)
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妈

ma:Ma ma (mẹ)
mụ:bà mụ; mụ già
婆婆妈妈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婆婆妈妈 Tìm thêm nội dung cho: 婆婆妈妈