Từ: thưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thưởng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thưởng
thưởng, thương, thướng [thưởng, thương, thướng]
U+62A2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng2;
抢 thưởng, thương, thướng
Nghĩa Trung Việt của từ 抢
Giản thể của chữ 搶.sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 抢 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. va; đập。触;撞。
呼天抢地。
kêu trời đạp đất.
2. ngược; đối ngược; trái。方向相对;逆。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ phồn thể: (搶)
[qiǎng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THƯỞNG, THẢNG, SẢNG
1. cướp; cướp đoạt; giành giật。抢夺。
抢球。
cướp bóng.
他把书抢走了。
anh ấy giành lấy quyển sách rồi.
2. tranh đua; tranh giành。抢先;争先。
抢步上前。
tranh vượt lên phía trước.
抢着说了几句。
tranh nói vài câu.
大家都抢着参加义务劳动。
mọi người tranh nhau tham gia nghĩa vụ lao động.
3. gấp gáp; đột xuất; gấp。赶紧;突击。
抢修。
sửa gấp.
抢收抢种。
thu hoạch gấp, gieo trồng nhanh.
4. tróc; lột; mài; miết; chà; cạ; cạo。刮掉或擦掉物体表面的一层。
磨剪子抢菜刀。
mài kéo mài dao.
锅底有锅巴,抢一抢再洗。
đáy nồi có cơm cháy, chà một tí rồi rửa.
摔了一交,膝盖上抢去了一块皮。
té một cái, đầu gối mất một miếng da.
Từ ghép:
抢白 ; 抢渡 ; 抢夺 ; 抢购 ; 抢劫 ; 抢救 ; 抢掠 ; 抢亲 ; 抢墒 ; 抢收 ; 抢先 ; 抢险 ; 抢修 ; 抢占 ; 抢种 ; 抢嘴
Chữ gần giống với 抢:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抢
搶,
Tự hình:

thương, thưởng [thương, thưởng]
U+82CD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1;
苍 thương, thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 苍
Giản thể của chữ 蒼.thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)
Nghĩa của 苍 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THƯƠNG
形
1. xanh biếc; biêng biếc; biếc (vừa lam vừa lục)。青色(包括蓝和绿)。
苍松翠柏。
tùng xanh bách biếc
形
2. xám trắng; xám nhạt; bạc。灰白色。
苍髯。
râu bạc
3. trời xanh; không trung。指天或天空。
4. họ Thương。姓。
Từ ghép:
苍白 ; 苍苍 ; 苍翠 ; 苍黄 ; 苍劲 ; 苍老 ; 苍凉 ; 苍龙 ; 苍鹭 ; 苍茫 ; 苍莽 ; 苍铅 ; 苍穹 ; 苍生 ; 苍生涂炭 ; 苍天 ; 苍头 ; 苍鹰 ; 苍蝇 ; 苍蝇拍子 ; 苍郁 ; 苍术
Chữ gần giống với 苍:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苍
蒼,
Tự hình:

Pinyin: shang3;
Việt bính: hoeng2;
晌 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 晌
(Danh) Trưa, chính ngọ.◎Như: thưởng ngọ 晌午 lúc trưa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật thưởng ngọ, Đổng Trác lai đáo 次日晌午, 董卓來到 (Đệ bát hồi) Buổi trưa hôm sau, Đổng Trác đến.
(Danh) Một lát.
◎Như: bán thưởng 半晌 một loáng, một lát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.
(Danh) Đơn vị đo diện tích đất. Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một thưởng chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một thưởng.
thưởng, như "thưởng (trưa; ban ngày)" (gdhn)
Nghĩa của 晌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HƯỞNG
1. một buổi; một chặp。(晌儿)一天以内的一段时间。
工作了一晌。
làm việc một chặp.
前半晌儿。
buổi sáng.
晚半晌儿。
buổi chiều.
2. buổi trưa。晌午。
晌觉。
giấc ngủ trưa.
歇晌。
nghỉ trưa.
Từ ghép:
晌饭 ; 晌觉 ; 晌午
Tự hình:

Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2;
赏 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 赏
Giản thể của chữ 賞.thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (gdhn)
Nghĩa của 赏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THƯỞNG
1. thưởng。赏赐;奖赏。
有赏有罚。
có thưởng có phạt.
赏他一匹马。
thưởng cho anh ấy một con ngựa.
2. giải thưởng; phần thưởng。赏赐或奖赏的东西。
悬赏。
treo giải thưởng.
领赏。
lãnh thưởng.
3. họ Thưởng。(Shǎng姓。
4. thưởng thức; ngắm。欣赏;观赏。
赏月。
ngắm trăng.
赏花。
ngắm hoa.
雅俗共赏。
sang hèn đều thưởng thức.
5. tán thưởng; khen ngợi。赏识。
赞赏。
tán thưởng.
Từ ghép:
赏赐 ; 赏罚 ; 赏封 ; 赏格 ; 赏光 ; 赏号 ; 赏鉴 ; 赏赉 ; 赏脸 ; 赏钱 ; 赏识 ; 赏玩 ; 赏心悦目 ; 赏阅
Dị thể chữ 赏
賞,
Tự hình:

thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]
U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1 coeng2
1. [搶白] thương bạch;
搶 thưởng, thương, thướng, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 搶
(Động) Cướp, đoạt.◎Như: thưởng đoạt 搶奪 cướp giật.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.
(Động) Trầy, xước, sây sát.
◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì 不小心搶破了一塊皮 không coi chừng bị trầy xước một mảng da.
(Động) Mài, giũa, làm cho sắc bén.
◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu 剪子新搶過, 快多了 kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.
(Động) Đập, húc.
◎Như: dĩ đầu thương địa 以頭搶地 lấy đầu húc xuống đất.
(Động) Đẩy, lôi kéo.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ 喝令將李白推搶出去 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.
(Động) Ngược gió mà tiến lên.
◎Như: trạo thướng 掉搶 người chở thuyền.
◇Dữu Xiển 庾闡: Đĩnh tử thướng phong 艇子搶風 (Dương đô phú 揚都賦) Thuyền con ngược gió.
(Phó) Tranh trước, tranh giành.
◎Như: thưởng trước thuyết thoại 搶著說話 tranh nói trước.
sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搶:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搶
抢,
Tự hình:

thương, thưởng [thương, thưởng]
U+84BC, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cang1, cang3;
Việt bính: cong1
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [彼蒼] bỉ thương 3. [蒼茫] thương mang;
蒼 thương, thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒼
(Danh) Màu cỏ, màu xanh thẫm.◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 黃帝內經素問: Tại sắc vi thương, tại âm vi giác 在色為蒼, 在音為角 (Âm dương ứng tượng đại luận 陰陽應象大論) Về màu sắc là màu xanh thẫm, về âm thanh là âm giốc.
(Danh) Trời.
◎Như: bỉ thương 彼蒼 ông xanh kia, trời kia, khung thương 穹蒼, hạo thương 昊蒼 đều nghĩa là trời cả.
(Danh) Họ Thương.
(Danh) Thương sinh 蒼生 trăm họ, chúng sinh, dân.
(Tính) Xanh.
◎Như: thương giang 蒼江 sông biếc, thương hải 蒼海 bể xanh, thương thiên 蒼天 trời xanh, thương đài 蒼苔 rêu xanh.
(Tính) Bạc, trắng (đầu, tóc).
◎Như: bạch phát thương thương 白髮蒼蒼 đầu tóc bạc phơ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếu tráng năng kỉ thì, Tấn phát các dĩ thương 少壯能幾時, 鬢髮各已蒼 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Thời trẻ được bao nhiêu lâu, Mái tóc cả hai ta đều bạc trắng.
(Tính) Già.
◎Như: thương đầu 蒼頭 đầy tớ già (vì đầy tớ bịt đầu bằng khăn xanh).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai 見一女郎著朱衣, 從蒼頭, 鞚黑衛來 (A Hà 阿霞) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.Một âm là thưởng.
(Danh) Mãng thưởng 莽蒼 đất gần đồng.
thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒼:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒼
苍,
Tự hình:

Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2
1. [頒賞] ban thưởng 2. [褒賞] bao thưởng;
賞 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 賞
(Động) Thưởng, thưởng cho kẻ có công.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cầm hiến giả, thưởng thiên kim, phong vạn hộ hầu 擒獻者, 賞千金, 封萬戶侯 (Đệ tứ hồi) Người nào bắt được (Tào Tháo), sẽ thưởng nghìn vàng và phong chức vạn hộ hầu.
(Động) Khen, thưởng thức.
◇Giả Đảo 賈島: Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu 二句三年得, 一吟雙淚流, 知音如不賞, 歸臥故山秋 (Tuyệt cú 絕句).
§ Trần Trọng San dịch thơ: Hai câu làm mất ba năm, Một ngâm lã chã hai hàng lệ rơi. Tri âm nếu chẳng đoái hoài, Trở về núi cũ nằm dài với thu.
thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (vhn)
Chữ gần giống với 賞:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賞
赏,
Tự hình:

Dịch thưởng sang tiếng Trung hiện đại:
颁发 《授与(勋章, 奖状等)。》赐予 《赏给。》犒赏 《犒劳赏赐。》
thưởng cho ba quân.
犒赏三军。
赏; 奖赏 《对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。》
có thưởng có phạt.
有赏有罚。
thưởng cho anh ấy một con ngựa.
赏他一匹马。
垧 《土地面积单位, 各地不同, 东北地区多数地方合十五亩, 西北地区合三亩或五亩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng
| thưởng | 垧: | thưởng (diện tích rộng 1ha) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 搶: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 晌: | thưởng (trưa; ban ngày) |
| thưởng | 賞: | thưởng phạt; thưởng thức |
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: thưởng Tìm thêm nội dung cho: thưởng
