Cao su chống va đập cửa

Từ: 退休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退休 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìxiū] về hưu; nghỉ hưu。职工因年老或因公致残而离开工作岗位,按期领取生活费用。
退休金
tiền hưu; lương hưu
退休人员
nhân viên về hưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
退休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退休 Tìm thêm nội dung cho: 退休