Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xí nghiệp
Bộ môn, tổ chức hoạt động về kinh tế, sản xuất, vận chuyển, giao dịch buôn bán... (như công xưởng, công ti mậu dịch, v.v.).
Nghĩa của 企业 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐyè] xí nghiệp。从事生产、运输、贸易等经济活动的部门,如工厂、矿山、铁路、贸易公司等。
国营企业
xí nghiệp quốc doanh
联合企业
xí nghiệp liên hiệp
国营企业
xí nghiệp quốc doanh
联合企业
xí nghiệp liên hiệp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 企
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 企業 Tìm thêm nội dung cho: 企業
