Chữ 企 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 企, chiết tự chữ XÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企:

企 xí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 企

企

Chiết tự chữ 企

Chiết tự chữ xí bao gồm chữ 人 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

企 cấu thành từ 2 chữ: 人, 止
  • 人 nhân, nhơn
  • 止 chỉ
  • xí [xí]

    U+4F01, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi3;
    Việt bính: kei2 kei5
    1. [企圖] xí đồ 2. [企業] xí nghiệp 3. [企望] xí vọng;

    企 xí

    Nghĩa Trung Việt của từ 企

    (Động) Kiễng chân.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Lại tốt giai San Đông chi nhân, nhật dạ xí nhi vọng quy 吏卒皆山東之人, 日夜企而望歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các viên lại và binh lính đều là người Sơn Đông, ngày đêm kiễng chân ngóng về.

    (Động)
    Đứng cao, đứng.
    ◇Tiễn đăng tân thoại 剪燈新話: Xí lập thuyền huyền, như hữu sở sĩ 企立船舷, 如有所俟 (Liên phương lâu kí 聯芳樓記) Đứng ở mạn thuyền, như có ý chờ đợi.

    (Động)
    Trông ngóng, hi vọng.
    ◎Như: xí phán 企盼 trông chờ, vô nhâm kiều xí 無任翹企 mong ngóng khôn xiết.

    (Động)
    Bắt kịp, đuổi kịp.
    ◇Cao Phàn Long 高攀龍: Cánh hữu thánh phàm tương đối, phàm như hà xí đắc tha thánh? 更有聖凡相對, 凡如何企得他聖? (Giảng nghĩa 講義).
    xí, như "xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)" (vhn)

    Nghĩa của 企 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: XÍ
    kiễng chân; ngóng trông; trông mong; mong đợi (chỉ ý ngóng trông)。抬起脚后跟站着,今用为盼望的意思。
    企盼。
    mong đợi.
    企望。
    ngóng chờ.
    Từ ghép:
    企鹅 ; 企及 ; 企口板 ; 企慕 ; 企求 ; 企图 ; 企望 ; 企业 ; 企业化 ; 企足而待

    Chữ gần giống với 企:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 企

    傘, 辪, 餩, 祉, 齿, 仺, 砋, 阯, 趾, 昰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 企 Tự hình chữ 企 Tự hình chữ 企 Tự hình chữ 企

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

    xí企:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)
    企 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 企 Tìm thêm nội dung cho: 企