Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僡, chiết tự chữ HUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僡:
僡
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;
僡
Nghĩa Trung Việt của từ 僡
huệ, như "ơn huệ" (gdhn)
Nghĩa của 僡 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: HUỆ
ân huệ; ơn huệ; huệ; tạo thuận lợi cho người khác。同"惠"。
Số nét: 14
Hán Việt: HUỆ
ân huệ; ơn huệ; huệ; tạo thuận lợi cho người khác。同"惠"。
Chữ gần giống với 僡:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僡
| huệ | 僡: | ơn huệ |

Tìm hình ảnh cho: 僡 Tìm thêm nội dung cho: 僡
