Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僡, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僡

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 人 惠 hoặc 亻 惠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僡 cấu thành từ 2 chữ: 人, 惠
  • nhân, nhơn
  • huệ
  • 2. 僡 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 惠
  • nhân
  • huệ
  • []

    U+50E1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 僡


    huệ, như "ơn huệ" (gdhn)

    Nghĩa của 僡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: HUỆ
    ân huệ; ơn huệ; huệ; tạo thuận lợi cho người khác。同"惠"。

    Chữ gần giống với 僡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僡

    huệ:ơn huệ
    僡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僡 Tìm thêm nội dung cho: 僡