Chữ 僡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僡, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僡:

僡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僡

僡

Chiết tự chữ 僡

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 人 惠 hoặc 亻 惠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僡 cấu thành từ 2 chữ: 人, 惠
  • 人 nhân, nhơn
  • 惠 huệ
  • 2. 僡 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 惠
  • 亻 nhân
  • 惠 huệ
  • []

    U+50E1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6;

    僡

    Nghĩa Trung Việt của từ 僡


    huệ, như "ơn huệ" (gdhn)

    Nghĩa của 僡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: HUỆ
    ân huệ; ơn huệ; huệ; tạo thuận lợi cho người khác。同"惠"。

    Chữ gần giống với 僡:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僡

    儕, 倴, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡 Tự hình chữ 僡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僡

    huệ僡:ơn huệ
    僡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僡 Tìm thêm nội dung cho: 僡