Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢠅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢠅, chiết tự chữ THUNG, THÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢠅:
𢠅
Chiết tự chữ 𢠅
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢠅
Nghĩa Trung Việt của từ 𢠅
thung, như "thung (lười nhác)" (vhn)
thùng, như "thẹn thùng" (btcn)
Chữ gần giống với 𢠅:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Chữ gần giống 𢠅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢠅
| thung | 𢠅: | thung (lười nhác) |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |

Tìm hình ảnh cho: 𢠅 Tìm thêm nội dung cho: 𢠅
