Cao su chống va đập cửa
nguyên tố
Nguyên liệu cơ bản cấu thành vật chất, không thể dùng phương pháp hóa học chia ra được nữa. Hiện nay, có 105
nguyên tố
元素, thuộc về hai loại
kim
金 và
phi kim
非金.
Nghĩa của 元素 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánsù] 1. yếu tố。要素。
2. nguyên tố; nguyên tố hoá học。化学元素的简称。
2. nguyên tố; nguyên tố hoá học。化学元素的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 元素 Tìm thêm nội dung cho: 元素
