Từ: 伏击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏击 trong tiếng Trung hiện đại:

[fújī] phục kích; mai phục。用埋伏的兵力突然袭击敌人。
打伏击
đánh phục kích
途中遭到伏击
giữa đường gặp phục kích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
伏击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏击 Tìm thêm nội dung cho: 伏击