Từ: 伏劍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏劍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伏 • 劍

phục kiếm
Dùng gươm tự vẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục伏:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém劍:chặt chém
ghém劍:gói ghém
gươm劍:thanh gươm
kiếm劍:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém劍:kém cỏi
sớm劍:sớm tối, sớm trưa
伏劍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏劍 Tìm thêm nội dung cho: 伏劍