Từ: 众生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshēng] chúng sinh。一切有生命的,有时专指人和动物。
芸芸众生
chúng sinh đông đúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
众生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众生 Tìm thêm nội dung cho: 众生