Từ: đẫm sương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẫm sương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẫmsương

Dịch đẫm sương sang tiếng Trung hiện đại:

瀼瀼 《形容露水多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẫm

đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm: 
đẫm:đi lẫm đẫm (tập đi)
đẫm𨤮:đi lẫm đẫm (tập đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sương

sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương (rét): sương lạnh
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương phụ
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
sương:hạt sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương
đẫm sương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẫm sương Tìm thêm nội dung cho: đẫm sương