Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đẫm sương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẫm sương:
Dịch đẫm sương sang tiếng Trung hiện đại:
瀼瀼 《形容露水多。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đẫm
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đẫm | 淫: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đẫm | 潭: | |
| đẫm | 踸: | đi lẫm đẫm (tập đi) |
| đẫm | 𨤮: | đi lẫm đẫm (tập đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sương
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 孀: | sương phụ |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| sương | 霜: | hạt sương |
| sương | 鸘: | sương (tên chim cổ): túc sương |
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |

Tìm hình ảnh cho: đẫm sương Tìm thêm nội dung cho: đẫm sương
