Từ: 会务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会务 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìwù] hội nghị。集会或会议的事务。
主持会务
chủ trì hội nghị
会务工作
công việc về hội nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
会务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会务 Tìm thêm nội dung cho: 会务