Cao su chống va đập cửa
Từ: 纸醉金迷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸醉金迷:
Nghĩa của 纸醉金迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐzuìjīnmí] ngợp trong vàng son; xa hoa đồi truỵ。形容叫人沉迷的奢侈繁华的环境。也说金迷纸醉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |

Tìm hình ảnh cho: 纸醉金迷 Tìm thêm nội dung cho: 纸醉金迷
