Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 编纂 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānzuǎn] 动
biên soạn; biên tập; sưu tập tài liệu。就现成的材料加以整理,编写成书,侧重于"编",多指资料较多、篇幅较大的著作,用于书面语。
编纂汉语大词典。
biên soạn đại từ điển Hán ngữ
编纂词典。
biên soạn từ điển
编纂百科全书。
biên soạn sách bách khoa toàn thư
biên soạn; biên tập; sưu tập tài liệu。就现成的材料加以整理,编写成书,侧重于"编",多指资料较多、篇幅较大的著作,用于书面语。
编纂汉语大词典。
biên soạn đại từ điển Hán ngữ
编纂词典。
biên soạn từ điển
编纂百科全书。
biên soạn sách bách khoa toàn thư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纂
| soạn | 纂: | sửa soạn; biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 编纂 Tìm thêm nội dung cho: 编纂
