Từ: 编纂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编纂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编纂 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzuǎn]
biên soạn; biên tập; sưu tập tài liệu。就现成的材料加以整理,编写成书,侧重于"编",多指资料较多、篇幅较大的著作,用于书面语。
编纂汉语大词典。
biên soạn đại từ điển Hán ngữ
编纂词典。
biên soạn từ điển
编纂百科全书。
biên soạn sách bách khoa toàn thư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纂

soạn:sửa soạn; biên soạn
编纂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编纂 Tìm thêm nội dung cho: 编纂