Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoan thai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoan thai:
Nghĩa khoan thai trong tiếng Việt:
["- Thong thả ung dung : Đi đứng khoan thai.","- KhOAN thứ Tha, không trừng phạt : Khoan thứ cho người mắc lỗi mà biết hối."]Dịch khoan thai sang tiếng Trung hiện đại:
安详 《从容不迫; 稳重。》cử chỉ khoan thai举止安详
方步 《斯斯文文的大而慢的步子。》
đi đứng khoan thai.
迈方步
款步 《缓慢地步行。》
姗; 姗姗 《形容走路缓慢从容的姿态。》
雍容 《形容文雅大方, 从容不迫。》
优柔 《宽舒; 从容。》
khoan thai không vội vàng.
优柔不迫
悠然; 悠悠 《悠闲的样子。》
khoan thai tự đắc
悠悠自得
裕如 《形容从容不费力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoan
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
| khoan | 寬: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
| khoan | 鑧: | máy khoan |
| khoan | 鑛: | máy khoan |
| khoan | 髋: | khoan (bàn toạ) |
| khoan | 髖: | khoan (bàn toạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thai
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 𬆗: | thai (chết) |
| thai | 炱: | |
| thai | 𪿘: | |
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
| thai | 臺: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 苔: | thai (rêu) |

Tìm hình ảnh cho: khoan thai Tìm thêm nội dung cho: khoan thai
