Từ: 救助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu trợ
Cứu viện giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nhân đô thuyết trượng nghĩa sơ tài, chuyên nhất kết thức thiên hạ hảo hán, cứu trợ tao phối đích nhân, thị cá hiện thế đích Mạnh Thường Quân
財, 漢, , 君 (Đệ nhị thập nhị hồi) Mọi người đều nói ông này trọng nghĩa khinh tài, một lòng tìm kết giao với các hảo hán trong thiên hạ, cứu giúp người bị đi đày, đúng là một bậc Mạnh Thường Quân đời nay.

Nghĩa của 救助 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhù] cứu trợ; cứu giúp。拯救和援助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
救助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救助 Tìm thêm nội dung cho: 救助