Từ: 会餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìcān] ăn liên hoan; ăn tiệc; bữa cơm đoàn kết。聚餐。
节日会餐
ăn tiệc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
会餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会餐 Tìm thêm nội dung cho: 会餐