Từ: tiếng thơm muôn thuở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng thơm muôn thuở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếng • thơm • muôn • thuở

Dịch tiếng thơm muôn thuở sang tiếng Trung hiện đại:

流芳千古 《美名流传后世而不朽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng㗂:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơm

thơm𦹳:thơm tho
thơm𬳦:hương thơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: muôn

muôn万:muôn vạn
muôn𫔬:muôn năm
muôn萬:muôn vạn
muôn𨷈:muôn vạn
muôn𰿘:muôn năm
muôn𬮙:muôn năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuở

thuở𣇫:thuở xưa
thuở𣋾:thuở xưa
thuở課:thuở xưa
tiếng thơm muôn thuở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếng thơm muôn thuở Tìm thêm nội dung cho: tiếng thơm muôn thuở