Từ: làm thống soái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm thống soái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmthốngsoái

Dịch làm thống soái sang tiếng Trung hiện đại:

挂帅 《掌帅印, 当元帅。比喻居于领导、统帅地位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: soái

soái:nguyên soái
soái:nguyên soái
làm thống soái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm thống soái Tìm thêm nội dung cho: làm thống soái