Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传导 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándǎo] 1. truyền; dẫn (điện); hướng dẫn。热或电从物体的一部分传到另一部分。
2. truyền (dây thần kinh) (vào hoặc ra)。神经纤维把外界刺激传向大脑皮层,或把大脑皮层的活动传向外围神经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
传导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传导 Tìm thêm nội dung cho: 传导