Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑕, chiết tự chữ CHẤT, CHẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑕:

鑕 chất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑕

Chiết tự chữ chất, chặt bao gồm chữ 金 質 hoặc 釒 質 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑕 cấu thành từ 2 chữ: 金, 質
  • ghim, găm, kim
  • chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt
  • 2. 鑕 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 質
  • kim, thực
  • chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt
  • chất [chất]

    U+9455, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zat1;

    chất

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑕

    (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
    ◎Như: phủ chất
    hình cụ để chém tội nhân, chỉ sự chém giết.
    ◇Liêu trai chí dị : Tiền tịch mạo độc, kim lai gia phủ chất da? , (Lục phán ) Đêm qua (tôi) mạo phạm, nay (ngài) đến chém chết chăng?

    chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
    chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鑕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑕

    ,

    Chữ gần giống 鑕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕 Tự hình chữ 鑕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑕

    chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
    chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
    鑕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑕 Tìm thêm nội dung cho: 鑕