Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑕, chiết tự chữ CHẤT, CHẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑕:
鑕
Biến thể giản thể: 锧;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
鑕 chất
◎Như: phủ chất 斧鑕 hình cụ để chém tội nhân, chỉ sự chém giết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiền tịch mạo độc, kim lai gia phủ chất da? 前夕冒瀆, 今來加斧鑕耶 (Lục phán 陸判) Đêm qua (tôi) mạo phạm, nay (ngài) đến chém chết chăng?
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (btcn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1;
鑕 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 鑕
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.◎Như: phủ chất 斧鑕 hình cụ để chém tội nhân, chỉ sự chém giết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiền tịch mạo độc, kim lai gia phủ chất da? 前夕冒瀆, 今來加斧鑕耶 (Lục phán 陸判) Đêm qua (tôi) mạo phạm, nay (ngài) đến chém chết chăng?
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
chất, như "cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)" (btcn)
Dị thể chữ 鑕
锧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑕
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chặt | 鑕: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |

Tìm hình ảnh cho: 鑕 Tìm thêm nội dung cho: 鑕
