Từ: 倒好儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒好儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒好儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàohǎor] khen ngược; chế giễu; hoan hô ngược。对艺人、运动员等在表演或比赛中出现差错,故意喊"好"取笑,叫"喊倒好儿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
倒好儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒好儿 Tìm thêm nội dung cho: 倒好儿