Từ: thiên nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiên nhiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiên • nhiên

Nghĩa thiên nhiên trong tiếng Việt:

["- dt. Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên: cảnh thiên nhiên tươi đẹp cải tạo thiên nhiên."]

Dịch thiên nhiên sang tiếng Trung hiện đại:

大自然; 自然; 自然界 《一般指无机界和有机界。有时也指包括社会在内的整个物质世界。》chinh phục thiên nhiên
征服大自然。
thiên nhiên
大自然。
天 《天然的; 天生的。》
天然 《自然存在的; 自然产生的(区别于"人工"或"人造")。》
băng thiên nhiên
天然冰。
cảnh thiên nhiên
天然景色。
của cải thiên nhiên
天然财富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên仟:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên偏:thiên vị
thiên傓:thiên vị
thiên千:thiên vạn
thiên天:thiên địa; thiên lương
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)
thiên扇:thiên (cái quạt)
thiên扦:thiên (vật hình que)
thiên搧:thiên (cái quạt)
thiên篇:thiên sách
thiên羶:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên膻:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên芊:thiên (um tùm)
thiên迁:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên遷:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên釺:thiên (mũi khoan)
thiên钎:thiên (mũi khoan)
thiên阡:thiên (bờ ruộng)
thiên韆:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên然:tự nhiên
nhiên燃:nhiên (châm lửa)

Gới ý 15 câu đối có chữ thiên:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

thiên nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiên nhiên Tìm thêm nội dung cho: thiên nhiên