Chữ 艴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艴, chiết tự chữ PHẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 艴:

艴 phật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艴

Chiết tự chữ phật bao gồm chữ 弗 色 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艴 cấu thành từ 2 chữ: 弗, 色
  • phất
  • sắc, sặc
  • phật [phật]

    U+8274, tổng 11 nét, bộ Sắc 色
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, bo2, pei4;
    Việt bính: fat1;

    phật

    Nghĩa Trung Việt của từ 艴

    (Phó) Phật nhiên giận bừng bừng, hầm hầm.

    Nghĩa của 艴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 色 - Sắc
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẤT
    giận; giận dữ; tức giận; nổi giận。形容生气。
    艴然
    giận dữ; bực bội

    Chữ gần giống với 艴:

    , , 𦫘,

    Chữ gần giống 艴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艴 Tự hình chữ 艴 Tự hình chữ 艴 Tự hình chữ 艴

    艴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艴 Tìm thêm nội dung cho: 艴