Từ: bài ca chăn cừu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài ca chăn cừu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàicachăncừu

Dịch bài ca chăn cừu sang tiếng Trung hiện đại:

牧歌 《泛指以农村生活情趣为题材的诗歌和乐曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:an bài
bài:bài binh bố trận
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:bài binh bố trận
bài:bài vị
bài:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăn

chăn𢅬:(tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh)
chăn:chăn trâu
chăn𤛇:chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò
chăn: 
chăn󰎤: 
chăn𧜖:chăn chiếu, chăn gối
chăn𩝻:(trông nom, dẫn dắt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu

cừu:cừu hận, oán cừu
cừu󰒄:còn cừu
cừu:hồ cừu (áo lông thú)
cừu:cừu hận, oán cừu
cừu:cừu hận, oán cừu
bài ca chăn cừu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bài ca chăn cừu Tìm thêm nội dung cho: bài ca chăn cừu