Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 被选举权 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被选举权:
Nghĩa của 被选举权 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèixuǎnjǔquán] 1. quyền được bầu。公民依法当选为国家权力机关代表或被选担任一定职务的权利。
2. quyền ứng cử。各种组织的成员当选为本组织的代表或领导人的权利。
2. quyền ứng cử。各种组织的成员当选为本组织的代表或领导人的权利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 被选举权 Tìm thêm nội dung cho: 被选举权
