Từ: 打短儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打短儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 短 • 儿

Nghĩa của 打短儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎduǎnr] làm công ngắn hạn; làm thuê ngắn hạn。做短工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打短儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打短儿 Tìm thêm nội dung cho: 打短儿