Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大雁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大雁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大雁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyàn] chim nhạn。鸿雁(鸟名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁

nhạn:chim nhạn
nhẹn:nhanh nhẹn
大雁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大雁 Tìm thêm nội dung cho: 大雁