Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不白之冤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不白之冤:
Nghĩa của 不白之冤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùbáizhīyuān] oan ức; oan Thị Kính; oan khiên; oan kêu trời không thấu nỗi oan không cách nào biện bạch được; khó lòng rửa sạch oan khiên; bất công。指无法辩白或难以洗雪的冤枉。
蒙受不白之冤
chịu oan khiên
蒙受不白之冤
chịu oan khiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |

Tìm hình ảnh cho: 不白之冤 Tìm thêm nội dung cho: 不白之冤
