Từ: 不白之冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不白之冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不白之冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbáizhīyuān] oan ức; oan Thị Kính; oan khiên; oan kêu trời không thấu nỗi oan không cách nào biện bạch được; khó lòng rửa sạch oan khiên; bất công。指无法辩白或难以洗雪的冤枉。
蒙受不白之冤
chịu oan khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
不白之冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不白之冤 Tìm thêm nội dung cho: 不白之冤