Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传令 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánlìng] truyền lệnh; truyền đạt mệnh lệnh。传达命令。
司令部传令嘉奖。
bộ tư lệnh truyền lệnh khen thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
传令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传令 Tìm thêm nội dung cho: 传令