Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 估价 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūjià] 1. định giá; đoán giá; đánh giá giá tiền (của hàng hoá)。估计商品的价格。
请给这件古董估个价吧。
mời đoán giá món đồ cổ này đi.
2. đánh giá (người hoặc vật)。对人或事物给以评价。
对历史人物的估价不能离开历史条件。
đối với sự đánh giá nhân vật lịch sử không thể tách rời điều kiện lịch sử.
请给这件古董估个价吧。
mời đoán giá món đồ cổ này đi.
2. đánh giá (người hoặc vật)。对人或事物给以评价。
对历史人物的估价不能离开历史条件。
đối với sự đánh giá nhân vật lịch sử không thể tách rời điều kiện lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 估
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 估价 Tìm thêm nội dung cho: 估价
