Từ: 伏案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục án
Cúi mình trên bàn.Chỉ sự chú tâm đọc sách hoặc sáng tác.
◇Giang Phiên 藩:
Trách hộ bác trác chi thanh bất tuyệt ư nhĩ, nhi quân phục án trứ thư, nhược vô sự giả nhiên
耳, 書, 然 (Hán học sư thừa kí 記, Trình Tấn Phương 芳) Tiếng chủ nợ đập cửa lách cách không dứt bên tai, vậy mà ông vẫn cúi đầu trên bàn viết sách, tựa như là không có gì cả.

Nghĩa của 伏案 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú"àn] dựa bàn; cúi đầu (đọc sách hoặc viết chữ)。上身靠在桌子上(读书、写字)。
伏案写作
ngồi dựa bàn viết lách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
伏案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏案 Tìm thêm nội dung cho: 伏案