phục án
Cúi mình trên bàn.Chỉ sự chú tâm đọc sách hoặc sáng tác.
◇Giang Phiên 江藩:
Trách hộ bác trác chi thanh bất tuyệt ư nhĩ, nhi quân phục án trứ thư, nhược vô sự giả nhiên
責戶剝啄之聲不絕於耳, 而君伏案著書, 若無事者然 (Hán học sư thừa kí 漢學師承記, Trình Tấn Phương 程晉芳) Tiếng chủ nợ đập cửa lách cách không dứt bên tai, vậy mà ông vẫn cúi đầu trên bàn viết sách, tựa như là không có gì cả.
Nghĩa của 伏案 trong tiếng Trung hiện đại:
伏案写作
ngồi dựa bàn viết lách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 伏案 Tìm thêm nội dung cho: 伏案
