Chữ 估 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 估, chiết tự chữ CÔ, CỐ, CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估:

估 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 估

估

Chiết tự chữ 估

Chiết tự chữ cô, cố, cổ bao gồm chữ 人 古 hoặc 亻 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 估 cấu thành từ 2 chữ: 人, 古
  • 人 nhân, nhơn
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 估 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 古
  • 亻 nhân
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • cổ [cổ]

    U+4F30, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, gu3, gu4;
    Việt bính: gu2 gu3;

    估 cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 估

    (Động) Đánh giá, ước tính.
    ◎Như: cổ giá 估
    價 đánh giá.

    (Động)
    Cổ y 估衣 bán quần áo cũ.

    cô, như "cô kế (ước giá)" (gdhn)
    cố, như "cố kế (thống kê)" (gdhn)

    Nghĩa của 估 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÔ
    đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán。估计;揣测。
    估一估一块地能收多少粮食。
    đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
    不要低估他的作用。
    không nên đánh giá thấp khả năng của nó.
    Ghi chú: 另见gù
    Từ ghép:
    估产 ; 估堆儿 ; 估计 ; 估价 ; 估量 ; 估摸 ; 估算
    [gù]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: CỔ
    quần áo cũ; quần áo thứ cấp; quần áo xoàng; đồ si-đa。估衣:出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。
    估铺
    quầy đồ si-đa
    Ghi chú: 另见gū

    Chữ gần giống với 估:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 估

    儘, 倾, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债, 倻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估 Tự hình chữ 估

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

    cô估:cô kế (ước giá)
    cố估:cố kế (thống kê)
    估 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 估 Tìm thêm nội dung cho: 估