Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tha diên
Kéo dài thời gian.
◇Chu Tử ngữ loại 類:
Bất tri mục tiền tuy già yểm tha diên đắc quá, hậu diện ưu lận khước đa
過, 多 (Quyển thất thập).Lâu dài.

Nghĩa của 拖延 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōyán] kéo dài; lần lựa; trì hoãn; dây dưa。把时间延长,不迅速办理。
拖延时日
kéo dài thời gian; kéo dài ngày giờ
期限快到,不能再拖延了。
sắp đến kỳ hạn, không thể kéo dài nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
拖延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖延 Tìm thêm nội dung cho: 拖延