lai sanh, lai sinh
Đời sau, kiếp sau. ★Tương phản:
kim sanh
今生,
tiền thế
前世,
tiền sanh
前生,
hiện thế
現世,
trần thế
塵世.
◇Lí Ngư 李漁:
Tiền sanh nghiệt chướng kim thế tiêu, Cập tảo bả lai sanh dự đảo
前生孽障今世消, 及早把來生預禱 (Nại hà thiên 奈何天, Kinh sửu 驚丑).
Nghĩa của 来生 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 來生 Tìm thêm nội dung cho: 來生
