học phí
Tiền tiêu dùng vào việc học tập.Tiền học sinh nộp cho trường học để theo học ở đó.
◇Lão Xá 老舍:
Nhất niên tiến đa thiểu học phí?
一年進多少學費? (Lão Trương đích triết học 老張的哲學, Đệ tam).
Nghĩa của 学费 trong tiếng Trung hiện đại:
1. học phí。学校规定的学生在校学习应缴纳的费用。
2. chi phí (học tập)。个人求学的费用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 費
| bí | 費: | |
| phí | 費: | phung phí |
| phía | 費: | tứ phía |

Tìm hình ảnh cho: 學費 Tìm thêm nội dung cho: 學費
