Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 學費 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學費:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học phí
Tiền tiêu dùng vào việc học tập.Tiền học sinh nộp cho trường học để theo học ở đó.
◇Lão Xá 舍:
Nhất niên tiến đa thiểu học phí?
費? (Lão Trương đích triết học , Đệ tam).

Nghĩa của 学费 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéfèi]
1. học phí。学校规定的学生在校学习应缴纳的费用。
2. chi phí (học tập)。个人求学的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

: 
phí:phung phí
phía:tứ phía
學費 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學費 Tìm thêm nội dung cho: 學費