Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bài:
俳 bài • 陴 bì, bài • 排 bài • 牌 bài • 脾 tì, bễ, bài • 箄 bài, tị, phỉ
Đây là các chữ cấu thành từ này: bài
Pinyin: pai2;
Việt bính: paai4
1. [俳優] bài ưu 2. [俳謔] bài hước 3. [俳體] bài thể;
俳 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 俳
(Danh) Hát chèo, hí kịch.(Danh) Người diễn trò, người làm phường chèo.
◎Như: bài ưu 俳優 phường chèo.
(Danh) Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu.
(Tính) Hoạt kê, hài hước.
◎Như: bài hước 俳謔 hài hước.
bầy (vhn)
bài, như "la bài hải (lên tiếng phản đối)" (btcn)
Nghĩa của 俳 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BÀI
1. hài kịch; kịch khôi hài。古代指滑稽戏。
2. hài hước; pha trò。诙谐;滑稽。
俳谐。
hài hước.
Từ ghép:
俳句 ; 俳谐 ; 俳优
Số nét: 10
Hán Việt: BÀI
1. hài kịch; kịch khôi hài。古代指滑稽戏。
2. hài hước; pha trò。诙谐;滑稽。
俳谐。
hài hước.
Từ ghép:
俳句 ; 俳谐 ; 俳优
Chữ gần giống với 俳:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: pi2, bi4;
Việt bính: pei4;
陴 bì, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 陴
(Danh) Tường thấp trên mặt thành.(Danh) Mượn chỉ tường thành.
(Động) Giữ thành.
§ Còn đọc là bài.
Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Tự hình:

Pinyin: pai2, pai3, bei4;
Việt bính: paai4
1. [安排] an bài 2. [排布] bài bố 3. [排解] bài giải 4. [排陷] bài hãm 5. [排列] bài liệt 6. [排悶] bài muộn 7. [排外] bài ngoại 8. [排衙] bài nha 9. [排設] bài thiết 10. [排泄] bài tiết 11. [排泄器官] bài tiết khí quan 12. [排除] bài trừ 13. [排長] bài trưởng 14. [排斥] bài xích;
排 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 排
(Động) Đẩy, gạt ra.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ 被(...)排翻小船, 倒撞下水去 (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông.
(Động) Tiêu trừ, trừ khử.
◇Lí Dục 李煜: Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài 往事只堪哀, 對景難排 (Lãng đào sa 浪淘沙) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết.
(Động) Ruồng bỏ, bài xích.
◎Như: để bài 詆排 ruồng đuổi, bài tễ 排擠 đuổi cút đi.
(Động) Khơi, tháo, khai thông.
◇Mạnh Tử 孟子: Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ.
(Động) Xếp thành hàng.
(Động) Xếp đặt, thiết trí.
◎Như: an bài 安排 bày yên, sắp đặt đâu vào đấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh 次日大排筵會, 遍請公卿 (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh.
(Động) Tập diễn.
◎Như: bài hí 排戲 tập diễn trò.
(Danh) Hàng.
◎Như: tiền bài 前排 hàng trước, tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài 他個子高, 總是坐在後排 những ai cao đều ngồi ở hàng sau.
(Danh) Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt.
◎Như: trạm thành nhất bài 站成一排 đứng thành một hàng, cửu bài tọa vị 九排座位 chín dãy chỗ ngồi.
(Danh) Đơn vị bộ binh: bốn ban 班 là một bài 排, bốn bài 排 là một liên 連.
(Danh) Bè.
◎Như: trúc bài 竹排 bè tre, mộc bài 木排 bè gỗ.
(Danh) Bài tử xa 排子車 xe ba gác.
bài, như "an bài" (vhn)
bai, như "bẻ bai" (btcn)
bày, như "bày đặt; bày biện" (btcn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
vài, như "vài ba người" (gdhn)
vời, như "cho vời" (gdhn)
Nghĩa của 排 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. xếp; sắp。一个挨一个地按着秩序摆。
排队。
xếp hàng theo thứ tự.
排字。
sắp chữ.
把椅子排成一行。
xếp ghế thành một hàng.
2. hàng; dãy。排成的行列。
他坐在后排。
anh ấy ngồi ở hàng sau.
3. trung đội。军队的编制单位,连的一下级,班的上一级。
量
4. loạt; băng。用于成行列的东西。
一排子弹。
một băng đạn.
一排椅子。
một dãy ghế; một hàng ghế.
上下两排牙齿。
hai hàm răng trên dưới.
5. dàn dựng; diễn。排演。
排戏。
dàn dựng vở kịch.
彩排。
diễn tập kịch.
这是一出新排的京戏。
đây là vở kinh kịch mới dàn dựng.
6. cái bè; cái mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
7. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
8. loại bỏ; đẩy đi; loại trừ。用力除去。
排除。
loại trừ.
排挤。
gạt bỏ.
排涝。
trừ úng; tiêu úng.
排灌。
tưới tiêu nước.
把水排出去。
tháo nước đi.
9. đẩy; đẩy ra。推;推开。
排闼直入。
đẩy cửa vào thẳng.
排门而出。
đẩy cửa mà ra.
10. bánh nướng nhân mứt; bánh nướng。一种西式点心,用面粉做成浅盘子形状的底,在上面加糊状的奶油,果酱或巧克力等而制成。(英:pie)。
苹果排。
bánh nướng nhân táo.
Từ ghép:
排奡 ; 排班 ; 排版 ; 排比 ; 排笔 ; 排摈 ; 排场 ; 排斥 ; 排除 ; 排挡 ; 排队 ; 排筏 ; 排骨 ; 排灌 ; 排行 ; 排击 ; 排挤 ; 排解 ; 排涝 ; 排雷 ; 排练 ; 排列 ; 排律 ; 排卵期 ; 排难解纷 ; 排偶 ; 排炮 ; 排遣 ; 排枪 ; 排球 ; 排山倒海 ; 排水量 ; 排他性 ; 排调 ; 排头 ; 排外 ; 排尾 ; 排戏 ; 排泄 ; 排揎 ; 排演 ; 排印 ; 排中律 ; 排字
[pǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: BÀI
cố định hình dáng (giầy dép)。用楦子填紧或撑大新鞋的中空部分使合于某种形状。
把这双鞋排一排。
sửa lại đôi giày này.
Từ ghép:
排子车
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. xếp; sắp。一个挨一个地按着秩序摆。
排队。
xếp hàng theo thứ tự.
排字。
sắp chữ.
把椅子排成一行。
xếp ghế thành một hàng.
2. hàng; dãy。排成的行列。
他坐在后排。
anh ấy ngồi ở hàng sau.
3. trung đội。军队的编制单位,连的一下级,班的上一级。
量
4. loạt; băng。用于成行列的东西。
一排子弹。
một băng đạn.
一排椅子。
một dãy ghế; một hàng ghế.
上下两排牙齿。
hai hàm răng trên dưới.
5. dàn dựng; diễn。排演。
排戏。
dàn dựng vở kịch.
彩排。
diễn tập kịch.
这是一出新排的京戏。
đây là vở kinh kịch mới dàn dựng.
6. cái bè; cái mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
7. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
8. loại bỏ; đẩy đi; loại trừ。用力除去。
排除。
loại trừ.
排挤。
gạt bỏ.
排涝。
trừ úng; tiêu úng.
排灌。
tưới tiêu nước.
把水排出去。
tháo nước đi.
9. đẩy; đẩy ra。推;推开。
排闼直入。
đẩy cửa vào thẳng.
排门而出。
đẩy cửa mà ra.
10. bánh nướng nhân mứt; bánh nướng。一种西式点心,用面粉做成浅盘子形状的底,在上面加糊状的奶油,果酱或巧克力等而制成。(英:pie)。
苹果排。
bánh nướng nhân táo.
Từ ghép:
排奡 ; 排班 ; 排版 ; 排比 ; 排笔 ; 排摈 ; 排场 ; 排斥 ; 排除 ; 排挡 ; 排队 ; 排筏 ; 排骨 ; 排灌 ; 排行 ; 排击 ; 排挤 ; 排解 ; 排涝 ; 排雷 ; 排练 ; 排列 ; 排律 ; 排卵期 ; 排难解纷 ; 排偶 ; 排炮 ; 排遣 ; 排枪 ; 排球 ; 排山倒海 ; 排水量 ; 排他性 ; 排调 ; 排头 ; 排外 ; 排尾 ; 排戏 ; 排泄 ; 排揎 ; 排演 ; 排印 ; 排中律 ; 排字
[pǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: BÀI
cố định hình dáng (giầy dép)。用楦子填紧或撑大新鞋的中空部分使合于某种形状。
把这双鞋排一排。
sửa lại đôi giày này.
Từ ghép:
排子车
Chữ gần giống với 排:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: pai2;
Việt bính: paai4
1. [牌印] bài ấn 2. [牌照] bài chiếu 3. [牌號] bài hiệu 4. [牌位] bài vị 5. [招牌] chiêu bài 6. [冒牌] mạo bài;
牌 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 牌
(Danh) Cái bảng, cái biển.◎Như: chiêu bài 招牌 hay bài thị 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, môn bài 門牌 biển số nhà.
◇Tây du kí 西遊記: Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
(Danh) Nhãn hiệu, hiệu.
◎Như: bài hiệu 牌號 nhãn hiệu (buôn bán), mạo bài 冒牌 giả hiệu.
(Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim bài thập nhị hữu di hận 金牌十二有遺恨 (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ 郾城岳武穆班處) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận.
§ Ghi chú: Nhắc việc Tần Cối 秦檜 giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu Nhạc Phi 岳飛 về, rồi hạ ngục giết.
(Danh) Một loại binh khí thời cổ. Tức thuẫn bài 盾牌 mộc bài.
(Danh) Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc.
◎Như: đả bài 打牌 đánh bài, chỉ bài 紙牌 bài tổ tôm.
(Danh) Bài vị 牌位 bảng gỗ hay giấy trên viết tên để thờ.
(Danh) Tên gọi, bài nhạc.
◎Như: từ bài 詞牌 bài từ, khúc bài 曲牌 bài nhạc.
bài, như "bài vị" (vhn)
bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (btcn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
Nghĩa của 牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. bảng hiệu; biển hiệu。(牌儿)用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
门牌。
biển (cửa hiệu).
自行车牌儿。
biển số xe đạp.
2. nhãn hiệu。(牌儿)企业单位为自己的产品起的专用的名称。
冒牌儿。
giả mạo nhãn hiệu.
英雄牌金笔。
bút máy nhãn hiệu "Anh Hùng".
3. bài。一种娱乐用品(旧时多用为赌具)。
纸牌。
bài giấy.
扑克牌。
bài tú-lơ-khơ.
打牌。
đánh bài.
4. nhịp nhạc; nhịp。词曲的调子。
词牌。
nhịp từng từ.
牌曲。
nhịp khúc nhạc.
Từ ghép:
牌匾 ; 牌坊 ; 牌号 ; 牌价 ; 牌楼 ; 牌示 ; 牌位 ; 牌照 ; 牌子 ; 牌子曲
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. bảng hiệu; biển hiệu。(牌儿)用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
门牌。
biển (cửa hiệu).
自行车牌儿。
biển số xe đạp.
2. nhãn hiệu。(牌儿)企业单位为自己的产品起的专用的名称。
冒牌儿。
giả mạo nhãn hiệu.
英雄牌金笔。
bút máy nhãn hiệu "Anh Hùng".
3. bài。一种娱乐用品(旧时多用为赌具)。
纸牌。
bài giấy.
扑克牌。
bài tú-lơ-khơ.
打牌。
đánh bài.
4. nhịp nhạc; nhịp。词曲的调子。
词牌。
nhịp từng từ.
牌曲。
nhịp khúc nhạc.
Từ ghép:
牌匾 ; 牌坊 ; 牌号 ; 牌价 ; 牌楼 ; 牌示 ; 牌位 ; 牌照 ; 牌子 ; 牌子曲
Tự hình:

Pinyin: pi2, pai2, bi4, pi4;
Việt bính: pei4;
脾 tì, bễ, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 脾
(Danh) Lá lách.(Danh) Tì khí 脾氣: (1) Tính tình.
◇Lão Xá 老舍: Đại tả cánh bất cảm hướng cô mẫu tố khổ, tri đạo cô mẫu thị bạo trúc tì khí, nhất điểm tựu phát hỏa 大姐更不敢向姑母訴苦, 知道姑母是爆竹脾氣, 一點就發火 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chị càng không dám kêu ca gì với bà dì, vốn biết tính tình bà dì nóng nảy, hơi một chút là nổi giận đùng đùng. (2) Sự nóng giận, nộ khí.
◎Như: phát tì khí 發脾氣 nổi nóng.
(Danh) Dạ dày bò.
§ Thông tì 膍.Một âm là bễ.
(Danh) Đùi.
§ Thông bễ 髀.
◇Trang Tử 莊子: Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.
(Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.Một âm là bài.
§ Thông bài 牌.
◇Lí Ngư 李漁: Chỉ hữu bài danh kí bất đắc 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.
tì, như "tì (lá lách)" (vhn)
tỳ, như "tỳ (lá lách); tỳ vị" (btcn)
Nghĩa của 脾 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Chữ gần giống với 脾:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: bi4, bei1, pai2, bi3;
Việt bính: bei6 paai4;
箄 bài, tị, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 箄
(Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan 將數萬人乘枋箄下江關 (Sầm Bành truyện 岑彭傳) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.Một âm là tị.
(Danh) Lồng tre.Một âm là phỉ.
(Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.
Chữ gần giống với 箄:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Dịch bài sang tiếng Trung hiện đại:
稿子 《写成的诗文。》bài này do aiviết? 这篇稿子是谁写的?
卷; 卷儿 《卷子(juàn·zi)。》
nộp bài.
交卷儿。
课 《教材的段落。》
cuốn sách giáo khoa này có tất cả hai mươi lăm bài。
这 本教科书共有二十五课。
牌 《一种娱乐用品(旧时多用为赌具)。》
bài giấy.
纸牌。
bài tú-lơ-khơ.
扑克牌。
đánh bài.
打牌。
篇 《首尾完整的文章。》
bố cục bài văn.
篇章段落。
bài ca.
歌篇儿。
bài giảng đơn lẻ.
单篇儿讲义。
阕 《歌曲或词一首叫一阕。》
首 《用于诗词。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |

Tìm hình ảnh cho: bài Tìm thêm nội dung cho: bài
