Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堅持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên trì
Giữ vững không đổi, kiên quyết.☆Tương tự:
cương trì
持,
tương trì
持.★Tương phản:
phản đối
對,
phóng khí
棄,
nhượng bộ
步.

Nghĩa của 坚持 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānchí] kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ。坚决保持、维护或进行。
坚持原则。
giữ vững nguyên tắc.
坚持已见。
khăng khăng giữ ý kiến riêng.
坚持不懈。
kiên trì không mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
堅持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅持 Tìm thêm nội dung cho: 堅持