Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辞书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞书 trong tiếng Trung hiện đại:

[císhū] sách tra cứu (như từ điển, tự điển)。字典、词典等工具书的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
辞书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞书 Tìm thêm nội dung cho: 辞书