Chữ 帚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帚, chiết tự chữ CHỔI, CHỬU, TRỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帚:

帚 trửu, chửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帚

帚

Chiết tự chữ 帚

Chiết tự chữ chổi, chửu, trửu bao gồm chữ 彐 冖 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帚 cấu thành từ 3 chữ: 彐, 冖, 巾
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 冖 mịch
  • 巾 cân, khân, khăn
  • trửu, chửu [trửu, chửu]

    U+5E1A, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou3;
    Việt bính: zaau2 zau2;

    帚 trửu, chửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 帚

    (Danh) Cái chổi.
    ◎Như: trúc trửu 竹
    帚 trổi tre.

    chổi, như "chổi tre" (gdhn)
    trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 帚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (箒)
    [zhǒu]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỬU
    cây chổi; cái chổi。除去尘土、垃圾、油垢等的用具。
    扫帚
    quét dọn
    炊帚
    bàn chải cọ nồi, cọ bát.

    Chữ gần giống với 帚:

    㠽, 㠾, 㠿, 㡀, 帑, 帒, 帓, 帔, 帕, 帖, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 𢂌, 𢂎,

    Dị thể chữ 帚

    箒,

    Chữ gần giống 帚

    帶, 豪, 壼, 牵, 壸, 穏, 簚, 夢, 夣, 隠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚

    chổi帚:chổi tre
    trửu帚:trửu (cái chổi)
    帚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帚 Tìm thêm nội dung cho: 帚