Từ: 党团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党团 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngtuán] 1. đảng và đoàn。党派和团体的简称,在中国特指共产党和共青团。
2. đảng đoàn (nhóm nghị sĩ của một đảng trong quốc hội ở các nước tư bản)。某些国家议会中,属于同一政党的代表的集体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
党团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党团 Tìm thêm nội dung cho: 党团