Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 估计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 估计 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūjì] đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; dự đoán。根据某些情况,对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。
估计他今天会来。
đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến.
最近几天估计不会下雨。
dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
估计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 估计 Tìm thêm nội dung cho: 估计